Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
faithful





faithful
['feiθful]
tính từ
trung thành, chung thủy
to be faithful to one's beliefs
trung thành với tín ngưỡng của mình
to be faithful to one's wife
chung thủy với vợ mình
có lương tâm, trung thực
danh từ
the faithful tín đồ sùng đạo



đúng, khớp; chính xác

/'feiθfuli/

tính từ
trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa
có lương tâm
đáng tin cậy
trung thực, chính xác
a faithful report báo cáo trung thực, báo cáo chính xác !the faithful
những người ngoan đạo
những tín đồ đạo Hồi
những người trung thành

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "faithful"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.