Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
faithfully




faithfully
['feiθfuli]
phó từ
trung thành, chung thuỷ
trung thực, chính xác
to deal faithfully with
nói thật với (ai), nói thật về (một vấn đề)
to promise faithfully
(thông tục) hứa một cách chắc chắn
yours faithfully
Xem yours


/'feiθfuli/

phó từ
trung thành, chung thuỷ
trung thực, chính xác !to deal faithfully with
nói thật với (ai), nói thật về (một vấn đề) !to promise faithfully
(thông tục) hứa một cách chắc chắn !yours faithfully
yours

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "faithfully"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.