Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
basic





basic
['beisik]
tính từ
(basic to something) làm thành cơ sở hoặc điểm xuất phát; cơ bản; căn bản
basic principles
những nguyên lý cơ bản
ở mức độ đơn giản nhất và thấp nhất; tiêu chuẩn
basic pay
lương cơ bản
my knowledge of physics is pretty basic
kiến thức của tôi về vật lý khá sơ đẳng
(hoá học) (thuộc) bazơ
basic slag
phân bón có chứa phốt phát thu được khi sản xuất thép
danh từ số nhiều
những vấn đề thiết yếu; khái niệm cơ bản



(Tech) cơ bản, căn bản, cơ sở


cơ sở, cốt yếu

/'beisik/

tính từ
cơ bản, cơ sở
basic principle những nguyên tắc cơ bản
basic frequency tần số cơ sở
(hoá học) (thuộc) bazơ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "basic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.