Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
acting




acting
['æktiη]
danh từ
sự thủ vai trong kịch, phim...; sự diễn xuất
she did a lot of acting while she was at high school
cô ta từng đóng nhiều vai khi còn đang học ở trường trung học
tính từ
làm nhiệm vụ của người khác trong một thời gian; quyền
the acting principal/Prime Minister
quyền hiệu trưởng/Thủ tướng


/'æktiɳ/

danh từ
hành động
(sân khấu) nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch

tính từ
hành động
thay quyền, quyền
acting Prime Minister quyền thủ tướng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "acting"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.