Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
double-acting




double-acting
['dʌbl,æktiη]
tính từ
(kỹ thuật) tác động hai chiều; tác động kép


/'dʌbl,æktiɳ/

tính từ
(kỹ thuật) tác động hai chiều; tác động kép

Related search result for "double-acting"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.