Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
exacting




exacting
[ig'zæktiη]
tính từ
đòi hỏi những yêu cầu cao/nỗ lực mạnh mẽ
an exacting teacher
một thầy giào đòi hỏi cao
an exacting job
một công việc đòi hỏi nhiều cố gắng


/ig'zæktiɳ/

tính từ
đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người)
đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng...
an exacting job một đòi hỏi có nhiều cố gắng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "exacting"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.