Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
television





television


television

A television is a machine that receives pictures and sounds. People watch and listen to shows on television.

['teliviʒn]
danh từ, viết tắt là TV
vô tuyến truyền hình; sự truyền hình
các chương trình trên truyền hình
a television documentary
một phim tài liệu truyền hình
như television set
a colour television
một ti-vi màu
a black-and-white television
một ti-vi đen trắng
đài truyền hình
on (the) television
đang phát bằng truyền hình, đang được phát đi bằng truyền hình



vô tuyến truyền hình

/'teli,viʤn/

danh từ
sự truyền hình
television set máy truyền hình

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.