Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
voodoo




voodoo
['vu:du:]
Cách viết khác:
voodooism
['vu:du:izəm]
danh từ
sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật; lòng tin tà thuật (dạng (tôn giáo) dựa trên lòng tin vào phép phù thủy và nghi lễ ma thuật do những người da đen ở quần đảo Antilles thực hành, nhất là ở Haiti)
ngoại động từ
phù phép
làm mê hoặc bằng tà thuật; bỏ bùa mê; chài


/'vu:du:/

danh từ
sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật
người giỏi tà thuật; thầy chài, thầy mo

ngoại động từ
làm cho mê bằng tà thuật; bỏ bùa mê; chài

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "voodoo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.