Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
venal




venal
['vi:nl]
tính từ
dễ mua chuộc, dễ hối lộ; vụ lợi
venal politician
một nhà chính trị dễ mua chuộc
bị ảnh hưởng bởi ăn hối lộ, bị thực hiện vì ăn hối lộ (về tư cách đạo đức)
venal practices
những thói ăn hối lộ


/'vi:nl/

tính từ
dễ mua chuộc, dễ hối lộ
venal politician một nhà chính trị dễ mua chuộc
venal practices hành động vì tiền; thói mua chuộc bằng tiền

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "venal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.