Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trivial





trivial
['triviəl]
tính từ
tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng
the trivial round
cuộc sống bình thường hằng ngày
trivial loss
tổn thất không đáng kể
a trivial mistake
một sai lầm không đáng kể
không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người)
a trivial young man
một chàng trai tầm thường (chỉ quan tâm đến những chuyện tầm phào)
(sinh vật học) thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông (thường) trái lại với tên khoa học)


/'triviəl/

tính từ
thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng
the trivial round cuộc sống bình thường hằng ngày
trivial loss tổn thất không đáng kể
không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người)
(sinh vật học) thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học)

Related search result for "trivial"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.