Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stack



/stæk/

danh từ

cây rơm, đụn rơm

Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối)

đống (than, củi)

(thông tục) một số lượng lớn, nhiều

    to have stacks of work có nhiều việc

(quân sự) cụm súng dựng chụm vào nhau

ống khói (nhà máy, xe lửa...); đám ống khói (trong nhà máy)

núi đá cao (ngoài biển khơi Ê-cốt)

giá sách; (số nhiều) nhà kho sách

ngoại động từ

đánh (rơm, rạ) thành đống; chồng thành đống, chất thành đống

(hàng không) hướng dẫn bay lượn vòng (trong khi chờ đợi hạ cánh)

(quân sự) dựng (súng) chụm vào nhau

!to stack the cards

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp bài gian lận (để chia đúng cho ai một quân gì)

(nghĩa bóng) gian lận bố trí trước, bí mật sắp đặt trước để gian lận


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stack"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.