Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spout





spout


spout

Liquids pour out of a spout.

[spaut]
danh từ
vòi (ấm tích)
ống máng
(từ lóng) hiệu cầm đồ
to be up the spout
(từ lóng) nằm ở hiệu cầm đồ (đồ vật); khánh kiệt, cùng quẫn
cây nước, cột nước
lỗ mũi cá voi (như) spout-hole
up the spout
(thông tục) bị tan vỡ (phá hủy, đánh bại..); trong điều kiện vô vọng
có chửa
ngoại động từ
phun ra, bắn ra
a broken pipe spouting (out) water
một đường ống bị vỡ phun nước (ra)
(thông tục) ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương
(từ lóng) cầm (đồ)
nội động từ
phun ra, bắn ra; tia ra rất mạnh (nước...)
blood spouts from wound
máu phun từ vết thương ra
phun nước (cá voi)
nói dài dòng, nói oang oang


/spaut/

danh từ
vòi (ấm tích)
ống máng
(từ lóng) hiệu cầm đồ
to be up the spout (từ lóng) nằm ở hiệu cầm đồ (đồ vật); khánh kiệt, cùng quẫn
cây nước, cột nước
(như) spout-hole

ngoại động từ
làm phun ra, làm bắn ra
ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương
(từ lóng) cầm (đồ)

nội động từ
phun ra, bắn ra (nước...)
blood spouts from wound máu phun từ vết thương ra
phun nước (cá voi)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spout"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.