Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sift




sift
[sift]
ngoại động từ
giần, sàng, rây
to sift the flour
rây bột mì
rắc
to sift sugar over a cake
rắc đường lên bánh
xem xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của
tách rời cái gì ra khỏi cái gì bằng sàng, rây, giần
to sift the wheat from the chaff
sàng lúa mì để bỏ trấu
nội động từ
rơi lấm tấm như bột rây (mưa, tuyết)


/sift/

động từ
giần, sàng, rây
rắc
to sift sugar over a cake rắc đường lên bánh
xem xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của
rơi lấm tấm như bột rây (mưa, tuyết)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sift"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.