Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spurt





spurt
[spə:t]
danh từ
sự bắn ra, sự phun vọt ra, sự tuôn trào
the water came out with a spurt
nước phụt ra thành tia
sự bộc phát (về tốc độ, sự cố gắng, hoạt động..)
make a spurt for the line
bứt nhanh về đích
ngoại động từ
phun, bắn vọt (chất lỏng, ngọn lửa..)
the wound was spurting blood
vết thương đang toé máu
nội động từ
(+ out) (from something) bắn vọt ra, phun ra (chất lỏng, ngọn lửa)
water spurting from a broken pipe
nước phọt ra từ một ống dẫn nước bị vỡ
bất ngờ tăng tốc độ, nỗ lực (trong cuộc đua, cuộc thi..)
the runner spurted as he approached the line
đấu thủ chạy tăng tốc độ khi về gần vạch đích


/spə:t/

danh từ
sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công
bắn ra, phọt ra

ngoại động từ
làm bắn ra, làm phọt ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spurt"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.