Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scald





scald
[skɔ:ld]
danh từ
(sử học) người hát rong (Bắc-Âu) (như) skald
chỗ bỏng
an ointment for burns and scalds
thuốc mỡ chữa bỏng cháy và bỏng nước
ngoại động từ
làm bỏng, bị bỏng
to be scalded to death
bị chết bỏng
đun (sữa) gần sôi
scalded cream
kem hớt ở sữa đun gần sôi
((thường) + out) tráng nước sôi


/skɔ:ld/

danh từ
(sử học) người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) skald)
chỗ bỏng
for scalds and burns để chữa những chỗ bỏng

ngoại động từ
làm bỏng
to be scalded to death bị chết bỏng
đun (sữa) gần sôi
scalded cream kem hớt ở sữa đun gần sôi
tráng nước sôi ((thường) scald out)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scald"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.