Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
seeming




seeming
['si:miη]
tính từ
có vẻ, làm ra vẻ; bề ngoài
a seeming friend
một người làm ra vẻ bạn
with seeming sincerity
ra vẻ thành thật


/'si:miɳ/

tính từ
có vẻ, làm ra vẻ
a seeming friend một người làm ra vẻ bạn
with seeming sincerity ra vẻ thành thật

danh từ
bề ngoài, lá mặt
the seeming and the real cái "hình như" và cái thực tế, bề ngoài và thực tế

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "seeming"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.