Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scan





scan
[skæn]
ngoại động từ
xem tỉ mỉ; kiểm tra cẩn thận
He scanned the horizon, looking for land
ông ta dõi mắt nhìn phía chân trời mong thấy được đất liền
(nói về đèn pha) quét qua
the flashlight's beam scanned every corner of the room
tia sáng đèn pin rọi vào mọi ngóc ngách của gian phòng
(y học) chụp bằng máy rọi cắt lớp
đọc lướt; xem lướt
she scanned the newspaper over breakfast
nàng đọc lướt qua tờ báo khi ăn sáng
phân tích vần luật của (câu thơ) bằng cách ghi chú phải nhấn mạnh ở đâu và có bao nhiêu âm tiết; ngắt nhịp
(vô tuyến truyền hình...) cho một tia điện tử đi qua cái gì (để tạo hình ảnh trên màn hình); quét hình
nội động từ
(nói về thơ) có vần luật nghiêm chỉnh
danh từ
sự nội soi cắt lớp
A body/brain scan
Sự nội soi cơ thể/não


/skæn/

động từ
đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ)
ngâm, bình (thơ)
đúng nhịp điệu
line scans smoothly câu đúng vần
nhìn chăm chú; xem xét từng điểm một
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhìn lướt, đọc lướt
to scan a page đọc lướt một trang sách
(truyền hình) phân hình (thành từng yếu tố nhỏ) để truyền đi
quét (máy rađa)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scan"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.