Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scandalous




scandalous
['skændələs]
tính từ
chướng; khiếm nhã, đáng hổ thẹn, đáng kinh tởm
scandalous behaviour/talk/books
hành vi/câu chuyện/những quyển sách đáng hổ thẹn
gây xì căng đan; gây xôn xao dư luận, chứa đựng điều tai tiếng (về báo cáo, tin đồn)


/'skændələs/

tính từ
xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng; xấu xa, nhục nhã
hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng
(pháp lý) phỉ báng, thoá mạ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scandalous"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.