Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scandalize




scandalize
['skændəlaiz]
Cách viết khác:
scandalise
['skændəlaiz]
ngoại động từ
làm cho (ai) chướng tai gai mắt vì đã làm điều gì trái đạo đức hoặc xúc phạm
to scandalize the neighbours by sunbathing naked on the lawn
làm cho hàng xóm phải chướng tai gai mắt vì đã nằm tắm trần truồng trên bãi cỏ


/'skændəlaiz/

ngoại động từ
xúc phạm đến ý thức luân thường đạo lý của (ai)

ngoại động từ
(hàng hải) thu (buồm) lại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scandalize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.