Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scan



/skæn/

động từ

đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ)

ngâm, bình (thơ)

đúng nhịp điệu

    line scans smoothly câu đúng vần

nhìn chăm chú; xem xét từng điểm một

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhìn lướt, đọc lướt

    to scan a page đọc lướt một trang sách

(truyền hình) phân hình (thành từng yếu tố nhỏ) để truyền đi

quét (máy rađa)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scan"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.