Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
run off




run+off

[run off]
saying && slang
make copies at a photocopier
Please run off extra copies of her resume before the job interview.



chạy trốn, tẩu thoát
chảy đi (nước...)
bỗng nhiên nói lạc đề, bỗng nhiên nói chệch sang vấn đề khác (trong khi nói chuyện...)
cho (nước...) chảy đi; tháo (nước...) đi
đọc một mạch, đọc làu làu (bài học thuộc lòng...)
trật (đường ray...)
to run off the rails trật đường ray (xe lửa)
(kỹ thuật) đồ (kim loại lỏng...) vào khuôn
(thể dục,thể thao) vào chung kết để quyết định kết quả (sau khi thi loại, sau một trận hoà)
the race will be run of on next Sunday kỳ chung kết của cuộc chạy đua sẽ được tổ chức vào chủ nhật sau

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "run off"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.