Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dispel




dispel
[dis'pel]
ngoại động từ
xua đuổi đi, xua tan
to dispel apprehensions
xua đuổi những mối sợ hãi
to dispel darkness
xua tan bóng tối


/dis'pel/

ngoại động từ
xua đuổi đi, xua tan
to dispel apprehensions xua đuổi những mối sợ hãi
to dispel darkness xua tan bóng tối

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dispel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.