Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
richness




richness
['rit∫nis]
danh từ
sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào
sự màu mỡ (đất đai...)
sự đẹp đẽ, sự nguy nga tráng lệ, sự quý giá
tính chất béo bổ, tính chất ngậy (đồ ăn); tính chất đậm đà, tính chất nồng (rượu)
sự tươi thắm (màu sắc); tính ấm áp, tính trầm (giọng); sự thơm ngát (hương thơm)


/'ritʃnis/

danh từ
sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào
sự màu mỡ (đất đai...)
sự đẹp đẽ, sự nguy nga tráng lệ, sự quý giá
tính chất béo bổ, tính chất ngậy (đồ ăn); tính chất đậm đà, tính chất nồng (rượu)
sự tươi thắm (màu sắc); tính ấm áp, tính trầm (giọng); sự thơm ngát (hương thơm)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "richness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.