Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rosiness




rosiness
['rouzinis]
danh từ
màu hồng
sự hồng hào
(nghĩa bóng) sự lạc quan, sự yêu đời, sự tươi vui; tình trạng rất khích lệ; tình trạng rất có hy vọng
(từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thơm như hoa hồng; tình trạng phủ đầy hoa hồng


/'rouzinis/

danh từ
màu hồng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rosiness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.