Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
roughness




roughness
['rʌfnis]
danh từ
sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm
owing to the roughness of the road
do tại con đường gồ ghề
sự dữ dội, sự mạnh mẽ; sự động (biển)
sự thô lỗ, sự thô bỉ, sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn (cử chỉ, lời nói)
sự thô bạo, sự tàn tệ (cách đối xử)
sự hỗn độn, sự làm chói tai (âm thanh...)


/'rʌfnis/

danh từ
sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm
owing to the roughness of the road do tại con đường gồ ghề
sự dữ dội, sự mạnh mẽ; sự động (biển)
sự thô lỗ, sự thô bỉ, sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn (cử chỉ, lời nói)
sự thô bạo, sự tàn tệ (cách đối xử)
sự hỗn độn, sự làm chói tai (âm thanh...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "roughness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.