Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rhetoric




rhetoric
['retərik]
danh từ
thuật hùng biện; tu từ học
to use all one's rhetoric to persuade somebody
dùng tài hùng biện để thuyết phục ai
sách tu từ học; sách dạy thuật hùng biện
lối nói hoa mỹ, khoa trương
the empty rhetoric of canvassers
lối nói khoa trương rỗng tuếch của những kẻ đi vận động bầu cử


/'retərik/

danh từ
tu từ học
thuật hùng biện
to use all one's rhetoric to persuade somebody dùng tài hùng biện để thuyết phục ai
sách tu từ học; sách dạy thuật hùng biện

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rhetoric"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.