Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
palaver




palaver
[pə'lɑ:və]
danh từ
sự nhắng nhít; sự làm phiền, quấy rầy (do nói huyên thuyên)
lời dỗ ngọt, lời phỉnh phờ, lời tán tỉnh
cuộc hội đàm (giữa thổ dân Châu Phi với thương nhân, nhà thám hiểm...)
động từ
nói nhắng nhít; nói huyên thuyên


/pə'lɑ:və/

danh từ
lời nói ba hoa
lời dỗ ngọt, lời phỉnh phờ, lời tán tỉnh
cuộc hội đàm (giữa thổ dân Châu Phi với thương nhân, nhà thám hiểm...)
(từ lóng) áp phe, chuyện làm ăn

danh từ
cọc, cọc rào
(thường), (nghĩa bóng) giới hạn
within the palaver of trong giới hạn
vạch dọc giữa (trên huy hiệu) !the [English] Pale
phần đất đai Ai-len dưới sự thống trị của Anh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "palaver"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.