Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pry





pry
[prai]
nội động từ
(+ into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói
dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói, tọc mạch; dính mũi vào (việc người khác...)
ngoại động từ
cạy nắp hộp (như) prise
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tò mò, người tọc mạch (như) pryer


/pry/

ngoại động từ
tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm ((cũng) prize)

nội động từ
((thường) into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói
dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch; dính mũi vào (việc người khác...)

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) pryer

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pry"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.