Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prise




prise
[praiz]
danh từ (như) prize
sự nậy, sự bẩy (bằng đòn bẩy)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy
ngoại động từ
nậy; bẩy lên, cậy lên (như) prize, pry
prise something out of somebody
cậy răng ai; moi


/prise/

danh từ ((cũng) prize)
sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy

ngoại động từ ((cũng) prize)
nạy bẩy lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.