Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pro




pro
[prou]
danh từ, số nhiều pros
(thông tục) tay nhà nghề (nhất là vận động viên thể thao nhà nghề)
a golf pro
một tay chơi gôn nhà nghề
the pros and cons
những lý lẽ tán thành và phản đối cái gì; thuận và chống
tính từ
nhà nghề, chuyên nghiệp
a pro footballer
một cầu thủ bóng đá nhà nghề
tiền tố
(đứng trước danh từ hoặc tính từ) tán thành; ủng hộ
pro-abortion
sự tán thành phá thai
pro-American
thân Mỹ
(đứng trước danh từ) thay mặt; quyền
pro-vice-chancellor
quyền phó thủ tướng
pronoun
đại từ
viết tắt
[,pi: ɑ:r 'ou]
Cục lưu trữ hồ sơ quốc gia (Public Record Office)
người làm công tác giao tế (public relations officer)


/pro/

danh từ, số nhiều pros
(viết tắt) của professionaln đấu thủ nhà nghề

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pro"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.