Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
con




con
[kɔn]
ngoại động từ
học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm
như conn
lừa bịp hoặc thuyết phục ai sau khi chiếm được lòng tin tưởng của người đó; lừa bịp
he conned me out of my bicycle
hắn lừa tôi để lấy xe đạp của tôi
he conned me into unlocking the safe, then robbed me of my note-case
nó dụ tôi mở két sắt, rồi lấy mất ví tiền của tôi
danh từ
trò lừa bịp; trò lừa đảo
a con trick
mánh khoé lừa bịp
như convict
the pros and cons
xem pro


/kɔn/

ngoại động từ
học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm
điều khiển, lái (con tàu) ((cũng) conn)

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
con game trò chơi bội tín, sự lừa gạt

ngoại động từ
lừa gạt, lừa bịp

danh từ
sự chống lại, sự trái ((xem) pro_and_con)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "con"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.