Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
null





null
[nʌl]
tính từ
vô hiệu, không có hiệu lực
null and void
không còn hiệu lực nữa, không còn giá trị nữa (đạo luật, tờ di chúc, chứng thư, hiệp ước...)
vô dụng, vô giá trị
không có cá tính, không biểu lộ tâm tính
(toán học) bằng không, không
danh từ
chữ dùng để đánh lạc hướng (trong mật mã)



không có, trống // số không

/nʌl/

tính từ
vô hiệu, không có hiệu lực
null and void không còn hiệu lực nữa, không còn giá trị nữa (đạo luật, tờ di chúc, chứng thư, hiệp ước...)
vô dụng, vô giá trị
không có cá tính, không biểu lộ tâm tính
(toán học) bằng không, không

danh từ
chữ dùng để đánh lạc hướng (trong mật mã)

Related search result for "null"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.