Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
misuse




misuse
[mis'ju:z]
danh từ
sự sử dụng sai hoặc không đúng; sự lạm dụng
the misuse of power, authority
sự lạm dụng quyền lực, quyền hành
động từ
dùng sai hoặc dùng cho mục đích sai; lạm dụng
to misuse an expression
dùng sai một thành ngữ
to misuse public funds
lạm dụng công quỹ
bạc đãi; ngược đãi
to feel misused by one's family
cảm thấy bị gia đình ngược đãi


/'mis'ju:zidʤ/ (misuse) /'mis'ju:s/

danh từ
sự dùng sai, sự lạm dụng
sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi

ngoại động từ
dùng sai, lạm dụng
hành hạ, bạc đâi, ngược đãi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "misuse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.