Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
iota





iota
[ai'outə]
danh từ
lượng rất bé, tí ti, mảy may
there is not an iota of truth in his story
không có một mảy may sự thật nào trong câu chuyện của nó
Iôta (chữ cái Hy-lạp), I


/ai'outə/

danh từ
lượng rất bé, tí ti, mảy may
there is not an iota of truth in his story không có một mảy may sự thật nào trong câu chuyện của nó
Iôta (chữa cái Hy-lạp), i

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "iota"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.