Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hacker




danh từ
người lấy dữ liệu máy tính mà không được phép



hacker
['hækə(r)]
danh từ
người giỏi dùng máy tính, người giỏi lập trình máy tính
người lén vào máy tính của người khác để lấy thông tin mật; tin tặc
người say mê một trò chơi hoặc một môn thể thao


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hack"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.