Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
farce


/fɑ:s/

danh từ

trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn

ngoại động từ

nhồi (thịt)

(nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối

nhồi đầy (tác phẩm văn học)

    a book farce d with Greek quotations quyển sách nhồi đầy những trích dẫn Hy-lạp

(từ cổ,nghĩa cổ) cho gia vị


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "farce"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.