Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
trò hề



noun
farce

[trò hề]
farce; buffoonery; antics
Làm trò hề
To play/perform one's antics; to play the fool; to play the buffoon
Biến thành trò hề
To become farcical; To turn into a farce
Đời chẳng qua là một trò đùa / trò hề dai
Life is one big joke/farce



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.