Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
farouche




farouche
[fə'ru:∫]
tính từ
không thích chơi với ai, thích tha thủi một mình


/fə'ru:ʃ/

tính từ
không thích chơi với ai, thích tha thủi một mình

Related search result for "farouche"
  • Words pronounced/spelled similarly to "farouche"
    farce farouche

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.