Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
farceur




farceur
['fɑ:sə:]
danh từ
người làm trò hề, người hay bông đùa
người viết kịch vui nhộn; người đóng kịch vui nhộn


/'fɑ:sə:/

danh từ
người làm trò hề, người hay bông đùa
người viết kịch vui nhộn; người đóng kịch vui nhộn

Related search result for "farceur"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.