Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
facer




facer
['feisə]
danh từ
cú đấm vào mặt
khó khăn đột xuất


/'feisə/

danh từ
cú đấm vào mặt
khó khăn đột xuất

Related search result for "facer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.