Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fixer




fixer
['fiksə]
danh từ
người đóng, người gắn, người lập, người đặt
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hối lộ, người đút lót


/'fiksə/

danh từ
người đóng, người gắn, người lập, người đặt
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hối lộ, người đút lót

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fixer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.