Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
doll





doll


doll

Dolls are toys that look like tiny people.

[dɔl]
danh từ
con búp bê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
động từ, (thông tục) ((thường) + up)
diện, mặc quần áo đẹp


/dɔl/

danh từ
con búp bê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

động từ, (thông tục) ((thường) up)
diện, mặc quần áo đẹp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "doll"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.