Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chick





chick
chick

chick

A chick is a baby chicken. Some other baby birds are also called chicks.

[t∫ik]
danh từ
gà con; chim con
trẻ nhỏ
the chicks
con cái trong nhà
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ; cô gái
to have neither chick nor child
không có con
one chick keeps a hen busy
(tục ngữ) hai vợ chồng son thêm một con thành bốn

[chick]
saying && slang
girl, woman
We were waiting for the bus, and this chick says, "Hi, boys."


/tʃik/

danh từ
gà con; chim con
trẻ nhỏ
the chicks con cái trong nhà
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ; cô gái !to have neither chick nor child
không có con !one chick keeps a hen busy
(tục ngữ) hai vợ chồng son thêm một con thành bốn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "chick"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.