Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
skirt





skirt


skirt

A skirt is a piece of clothing that is worn on the lower part of the body.

[skə:t]
danh từ
váy phụ nữ; phần váy của áo đầm
vạt áo (phần của áo dài hay đồ mặc khác; áo đuôi tôm..)
đàn bà, con gái (con gái hay đàn bà nói chung; được coi (như) những đối tượng tình dục)
cô gái, người đàn bà bị nhìn như những đối tượng tình dục
tấm chắn
(số nhiều) như outskirts
on the skirts of the wood
ở rìa rừng
phần treo dưới đáy của tàu đệm không khí
ngoại động từ
đi men bờ, đi dọc theo mép, đi quanh; ở dọc theo mép
to skirt the coast
đi dọc theo bờ biển
road skirts (round) wood
con đường đi vòng mép rừng
skirt round something
nói vòng vo; nói quanh co


/skə:t/

danh từ
vạt áo
váy, xiêm
divided skirt quần rộng thùng thình (trông như váy)
khụng (từ lóng) đàn bà, con gái, thị mẹt, cái hĩm
((thường) số nhiều) bờ, mép, rìa
on the skirts of the wood ở rìa rừng

động từ
đi dọc theo, đi quanh, đi ở bờ rìa; ở dọc theo
to skirt the coast đi dọc theo bờ biển
road skirts round wood con đường đi vòng mép rừng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "skirt"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.