Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
accompaniment




accompaniment
[ə'kʌmpənimənt]
danh từ
vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung
(âm nhạc) bản nhạc do một nhạc cụ hoặc ban nhạc đệm cho một nhạc cụ độc tấu, một giọng hát, một dàn hợp xướng
to sing with (a) piano accompaniment
hát có đệm đàn piano


/ə'kʌmpənimənt/

danh từ
vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung
(âm nhạc) sự đệm (dàn nhạc); phần nhạc đệm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "accompaniment"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.