Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
backup




backup
['bækʌp]
danh từ
sự hỗ trợ
Backup services
Các dịch vụ hỗ trợ
(tin học) bản sao dự phòng; bản sao lưu
sự dồn ứ
tính từ
dự phòng; dự bị
A backup pilot
Phi công dự khuyết (sẵn sàng thay cho phi công chính thức của chuyến bay khi cần thiết)

[backup]
saying && slang
saving information on a computer disk
Don't forget to make a backup disk of all your computer files.



(Tech) dự phòng; sao lưu (d/đ)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.