Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đệm đàn


[đệm đàn]
to accompany
Ca sĩ được người yêu mình đệm đàn dương cầm
The songstress was accompanied on the piano by her lover



như đệm nghĩa 3
Một người hát một người đệm đàn One sang and the other played and accompaniment


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.