Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
concomitant




concomitant
[kən'kɔmitənt]
tính từ
(concomitant with something) đi kèm theo; cùng xảy ra; đồng thời
concomitant circumstances/events
các tình huống/sự kiện đồng thời
travel and all its concomitant discomforts
việc đi lại và tất cả những điều khó chịu kèm theo
danh từ
sự việc cùng xảy ra, sự việc đi đôi; vật cùng đi
sleeplessness is often a concomitant of anxiety
sự khó ngủ thường đi đôi với lo âu
the infirmities that are the concomitants of old age
sự ốm yếu vốn là đặc trưng của tuổi già



(Tech) kèm theo; trùng nhau, đồng hành


kềm theo, đồng hành, trùng nhau

/kən'kɔmitənt/

tính từ
đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời
concomitant circumstances những trường hợp cùng xảy ra một lúc
(y học) đồng phát

danh từ
sự việc cùng xảy ra, sự việc đi đôi; vật cùng đi
sleeplessness is often a concomitant of anxiety sự khó ngủ thường đi đôi với lo âu

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.