Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
storage




storage
['stɔ:ridʒ]
danh từ
sự cất giữ, sự dự trữ, sự tích trữ (hàng hoá, dữ liệu..)
storage of energy
sự tích luỹ năng lượng
sự xếp vào kho
kho; khu vực kho
chi phí cho việc cất giữ; tiền lưu kho



bộ nhớ
carry s. (máy tính) bộ nhớ chuyển dịch
dielectric s. (máy tính) bộ nhớ điện môi
digital s. bộ nhớ chữ số
electric(al) s. bộ nhớ điện
erasable s. bộ nhớ xoá được
external s. (máy tính) bộ nhớ ngoài
information s. sự bảo quản thông tin
intermediate s. (máy tính) bộ nhớ trung gian
internal s. (máy tính) bộ nhớ trong
magnetic s. bộ nhớ từ tính
mechanical s. (máy tính) bộ nhớ cơ khí
non-cyclic s. bộ nhớ không tuần hoàn
photographic s. (máy tính) bộ nhớ ảnh
rapid-access s. bộ nhớ nhanh
sum s. cái tích luỹ tổng
waveguide s. (máy tính) bộ nhớ bằng sóng

/'stɔ:ridʤ/

danh từ
sự xếp vào kho
kho; khu vực kho
thuế kho
sự tích luỹ
storage of energy sự tích luỹ năng lượng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "storage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.