Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
escalation


noun
an increase to counteract a perceived discrepancy (Freq. 6)
- higher wages caused an escalation of prices
- there was a gradual escalation of hostilities
Derivationally related forms:
escalate
Hypernyms:
increase, step-up

Related search result for "escalation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.